Bạn thấy website của trường như thế nào?


   
Đang online: 106
Tổng lượt truy cập: 128510
BIÊN BẢN KIỂM KÊ THƯ VIỆN- THIẾT BỊ DẠY HỌC
(Ngày đăng: 04/27/2012 - Lượt xem: 10791)

PHÒNG GD - ĐT HƯNG HÀ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯ­ỜNG TIỂU HỌC VŨ THI THỤC

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

BIÊN BẢN KIỂM KÊ THƯ VIỆN- THIẾT BỊ DẠY HỌC

Ngày 30 tháng 12 năm 2011

I/ Thành phần Ban kiểm kê:

1.     Đ/c Lương Thị Minh Chuyên – Hiệu trưởng.

2.     Đ/c Phạm Thị Sang –  Trưởng Ban thanh tra nhân dân.

3.     Đ/c Bùi Thị Quỳnh – Văn phòng .

4.     Đ/c Tạ Xuân Sinh – Giáo viên kiêm phụ trách công tác thư viện – thiết bị .

5.     Đ/c Nguyễn Thị Hà - Kế toán.

II/ Lí do kiểm kê:

          - Kiểm kê tài sản có trong phòng thư viện, thiết bị chuẩn bị cho kế hoạch bảo vệ dịp Tết Nguyên đán.

- Kiểm kê số lượng sách có trong thư viện, tổng hợp số lượng sách, đồ dùng thiết bị dạy học còn sử dụng, lượng sách cũ nát hư hỏng, số sách mất, thất thoát trong quá trình sử dụng để có kế hoạch bổ sung trong học kỳ II năm học 2011-2012.

III/ Thời gian kiểm kê:

-         01 ngày, vào ngày 30 tháng 12 năm 2011

IV/ Hình thức kiểm kê:

          Kiểm kê số tài sản có trong phòng thư viện, thiết bị.

Kiểm tra sổ sách thư viện, thống kê tổng số sách báo, thiết bị giáo dục, tình hình sử dụng thiết bị dạy học trong nhà trường. Tổng hợp số liệu báo cáo về nhà trường để có kế hạch bổ sung.

V/ Nội dung kiểm kê:

* PHẦN 1: KIỂM KÊ TÀI SẢN CÓ TRONG PHÒNG THƯ VIỆN, THIẾT BỊ:

          *Số lượng tài sản:

STT

TÊN TÀI SẢN

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG

GHI CHÚ

1

Bàn ghế bạn đọc

Bộ

08

 

2

Bàn thủ thư, bàn chuyên dụng

Cái

04

 

3

Giá sách chuyên dụng

Cái

04

 

4

Giá gỗ thiết bị

Cái

01

 

5

Ghế sắt mặt Mica

Cái

10

 

6

Tủ phích

Cái

01

 

7

Máy vi tính

Bộ

01

 

8

CPU máy tính cũ

Cái

05

 

9

Màn hình máy tính cũ

Cái

03

 

10

Bảng

Cái

01

 

11

Giá treo bản đồ

Cái

01

 

12

Quạt trần

Cái

02

 

13

Bóng đèn Neon

Cái

04

 

14

 

 

 

 

15

 

 

 

 

16

 

 

 

 

* PHẦN 2: KIỂM KÊ SÁCH THƯ VIỆN:

1.     Số lượng sách:

Trong đó:

-         Tham khảo: 838

-         Nghiệp vụ:  207

-         Thiếu nhi:   108

-         Giáo khoa   241

-         Khác:          578

-         Cộng:         1972

2.     Số lượng sách có trong thư viện:

-         Tham khảo: 831

-         Nghiệp vụ:  105

-         Thiếu nhi:   108

-         Giáo khoa:  230

-         Khác:          187

-         Cộng:          1501

3.     Số lượng sách có trong sổ cho mượn:

-         Tham khảo:  67

-         Nghiệp vụ:   182

-         Thiếu nhi:    31

-         Giáo khoa:  58

-         Khác:          133

-         Cộng:          471

6.     Số lượng sách cũ nát, lạc hậu:

-         Tham khảo: 11

-         Nghiệp vụ: 18

-         Thiếu nhi:  14

-         Giáo khoa: 17

-         Khác:         44

-         Cộng:        104

7.     Số lượng sách hiện còn:

-         Tham khảo: 662

-         Nghiệp vụ:  194

-         Thiếu nhi:   106

-         Giáo khoa:  137

-         Khác:          769

-         Cộng:          1868

8.     Tên báo và tạp chí cần thanh lý:

PHẦN 3: KIỂM KÊ THIẾT BỊ:

STT

TÊN BỘ ĐỒ DÙNG

KHỐI LỚP

SỐ LƯỢNG

GHI CHÚ

Giáo viên

Học sinh

1

Bộ đồ dùng học toán

1

04

120

 

2

Bộ đồ dùng học Tiếng Việt

1

04

120

 

3

Bộ đồ dùng học toán

2

04

90

 

4

Bộ đồ dùng học Tiếng Việt

2

04

90

 

5

Bộ đồ dùng học toán

3

03

112

 

6

Bộ đồ dùng học Tiếng Việt

3

03

112

 

7

Bộ đồ dùng học toán

4

04

97

 

8

Bộ đồ dùng học Tiếng Việt

4

04

98

 

9

Bộ đồ dùng khoa học

4

04

98

 

11

Bộ đồ dùng kĩ thuật (lắp ghép)

4

04

97

 

12

Bộ đồ dùng kĩ thuật(may thêu)

4

04

98

 

13

Bộ đồ dùng học toán

5

04

115

 

14

Bộ đồ dùng học Tiếng Việt

5

04

116

 

15

Bộ đồ dùng khoa học

5

04

115

 

16

Bộ đồ dùng kĩ thuật (lắp ghép)

5

04

15

 

 

Tranh ảnh:

STT

TRANH ẢNH BỘ MÔN

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG

GHI CHÚ

1

Đạo đức

Tờ

11

 

2

Thể dục

Tờ

99

 

3

Lịch sử- Địa lý

Tờ

25

 

4

Khoa học

Tờ

24

 

5

An toàn giao thông

Tờ

04

 

6

Tập làm văn

Tờ

25

 

7

Mỹ thuật

Tờ

106

 

8

Thủ công- Kỹ thuật

Tờ

39

 

9

Tự nhiên xã hội

Tờ

08

 

10

Kể chuyện

Tờ

82

 

11

Bộ tranh cũ các loại

Tập

126

 

12

Bộ tranh dạy chữ viết tên riêng

Tờ

64

 

13

Bộ tranh thường thức mỹ thuật

Tờ

39

 

14

Bộ tranh dạy Tiếng Việt

Tờ

55

 

15

Bộ ảnh chân dung tác gia tác phẩm

Tờ

79

 

16

Bản đồ

Tờ

07

 

 

Đồ dùng:

STT

TÊN ĐỒ DÙNG – THIẾT BỊ DẠY HỌC

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG

GHI CHÚ

1

Bóng đá

Quả

06

 

2

Bóng chuyền

Quả

05

 

3

Bóng rổ

Quả

05

 

4

Bảng nỉ cài

Cái

04

 

5

Bảng phụ to

Cái

03

 

6

Bảng phụ nhỏ

Cái

03

 

7

Bảng nhóm

Cái

21

 

8

Kèn melodion

Cái

09

 

9

Trống con

Cái

09

 

10

Cái

16

 

11

Phách

Cái

10

 

12

Dây nhảy

Cái

03

 

13

Vợt cầu trinh

Cái

61

 

14

Bóng ném

Quả

25

 

15

Nhiệt kế mô hình

Cái

25

 

16

Nhiệt kế

Cái

04

 

17

Bộ quả cân mô hình

Bộ

02

 

18

Bàn tính kiểu cũ

Cái

07

 

19

Bộ dụng cụ TN đất nước không khí

Bộ

02

 

20

Kính lúp

Cái

19

 

21

Chai nhựa 01 lít

Cái

06

 

22

Bộ lắp ghép kĩ thuật cũ

Cái

04

 

23

Đồng hồ chạy giây TD

Cái

01

 

24

Hộp quả cân

Cái

01

 

25

Mô hình mặt đồng hồ HS

Cái

34

 

26

Mô hình răng

Cái

06

 

27

Đề xi mét khối

Cái

02

 

28

Hình lập phương

Cái

05

 

29

Hình hộp chữ nhật

Cái

03

 

30

Còi

Cái

09

 

31

Bộ thí nghiệm phát điện

Bộ

02

 

32

Cân đĩa

Cái

02

 

33

Eke gỗ

Cái

03

 

34

Quả địa cầu

Cái

01

 

37

Khác

 

 

 

VII/ Nhận xét và đề nghị:

- Phòng kho thư viện được sắp xếp sạch sẽ, gọn gàng. Hệ thống điện chiếu sáng và quạt mát đảm bảo.

- Hệ thống sổ sách đảm bảo đúng nghiệp vụ thư viện, thủ thư làm việc đúng nghiệp vụ.

- Để đảm bảo an ninh dịp Tết, đề nghị nhà trường mua bổ sung thêm 01 khóa cửa cho an toàn.

- Đề nghị mua bổ sung thêm mỗi khối học 05 bộ sách thực hành cho giáo viên soạn bài trong học kỳ II.

Đoan Hùng, ngày 30 tháng 12 năm 2011

 

DUYỆT VÀ PHÊ CHUẨN

CỦA HIỆU TRƯỞNG

BAN KIỂM KÊ

NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN