Báo cáo các nội dung thực hiện Quy chế công khai đối với các cơ sở giáo dục theo quy định tại Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

BÁO CÁO 

Các nội dung thực hiện Quy chế công khai đối với các cơ sở giáo dục

theo quy định tại Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

BÁO CÁO 

Các nội dung thực hiện Quy chế công khai đối với các cơ sở giáo dục

theo quy định tại Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thực hiện Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân;

Thực hiện sự chỉ đạo của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hưng Hà về việc thực hiện công khai tài chính theo Thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách , tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Trường Tiểu học Thống Nhất báo cáo công khai năm học 2018 - 2019 và dự toán năm học 2019 - 2020 với các nội dung như sau:

            Những việc đã thực hiện :

          I. Về nội dung thực hiện công khai:

            1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:

Đánh giá công khai cam kết chất lượng GD và chất lượng GD thực tế, thực hiện theo mẫu thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đính kèm  (mẫu số 05, 06)

          2. Công khai các điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:

          a. Đội ngũ nhà giáo và nhân viên tính đến ngày 30/9/2019:

          - Đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên của nhà trường tính đến ngày 30/9/2019: 40 người.

          Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên (mẫu 08)

          b. Cơ sở vật chất:

          Cơ sở vật chất ( Mẫu 07)

          3. Công khai thu chi tài chính

Công khai tài chính theo mẫu thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính đính kèm  (Biểu số 02, 03, 04).

a. Công khai dự toán NSNN năm 2019.

b. Công khai quyết toán thu chi NSNN năm 2018, quyết toán các nguồn khác năm 2018.

II. Về hình thức và thời điểm công khai:

          * Hình thức công khai : Thông qua họp hội đồng nhà trường do đồng chí hiệu trưởng nhà trường chủ  trì cuộc họp. Đối với nội dung “Các khoản thu từ học sinh trong năm học 2019- 2020”  công khai trong cuộc họp cha mẹ học sinh và niêm yết trên bảng tin của nhà trường.

          * Thời điểm công khai: ngày 30/9/2019

          III Tổ chức thực hiện:

           - Đồng chí Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai quy định theo quy chế và kế hoạch đề ra. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý. Báo cáo kết quả thực hiện quy chế công khai của năm học 2018- 2019 và kế hoạch triển khai của năm học 2019- 2020.

           - Đồng chí Phó Hiệu trưởng: Chủ trì, chịu trách nhiệm về nội dung 1: Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế; chịu trách nhiệm và đưa thông tin lên bảng tin của trường.

          - Đồng chí Tổ trưởng chuyên môn tổ 1, 2; 3; 4 và tổ 5 chịu trách nhiệm nội dung 2: Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục, chuẩn bị các nội dung công khai liên quan báo cáo của Hiệu trưởng.

          - Đồng chí Kế toán chịu trách nhiệm nội dung 3: Công khai thu chi tài chính, cơ sở vật chất, chuẩn bị các nội dung công khai có liên quan báo cáo của đồng chí Hiệu trưởng.

Yêu cầu các đồng chí trong ban chỉ đạo và toàn thể cán bộ giáo viên, nhân viên trong nhà trường thực hiện nghiêm túc, báo cáo kịp thời, đúng quy định theo kế hoạch đề ra.

          - Đồng chí Thư ký Hội đồng chịu trách nhiệm tổng hợp các thông tin liên quan, giúp Hiệu trưởng hoàn tất thông tin.

                                           Thống Nhất, ngày 01 tháng 10 năm 2019

                                               Thủ trưởng đơn vị

 

                                             Lê Thị Phương

 

 

                                             

Biểu mẫu 05

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp): Phòng GD&ĐT Hưng Hà

(Tên cơ sở giáo dục) : Tiểu học Thống Nhất

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2018- 2019

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

166

122

112

110

116

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

35 tuần/năm

35 tuần/năm

35 tuần/năm

35 tuần/năm

35 tuần/năm

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Mỗi lớp đều có 1 ban đại diện Hội cha mẹ học sinh.

- Học sinh tích cực tham gia các hoạt động học tập.

 

 

IV

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

- Sân chơi, bãi tập.

- Phòng y tế.

- Công trình vệ sinh đạt chuẩn.

- Sử dụng nước sinh hoạt đạt tiêu chuẩn.

 

 

V

 

Kết quả về năng lực, phẩm chất, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

- Xếp loại phẩm chất: :Đạt: 625; CCG: 01

- Lưu ban: 02 (Khối 1)

- Xếp loại  năng lực:

Đạt: 625, Chưa đạt: 01

các môn khác: HT: 624

- SK; Đủ SK:626

 

VI

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

166

122

112

110

116

                                                 

                                               Thống Nhất, ngày 01 tháng 10 năm 2019

                                               Thủ trưởng đơn vị

 

                                                Lê Thị Phương

 

 

                                         Biểu mẫu 06

 

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp): Phòng GD&ĐT Hưng Hà

(Tên cơ sở giáo dục) : Tiểu học Thống Nhất

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018- 2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

626

166

122

112

110

116

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

626

166

122

112

110

116

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

626

166

122

112

110

116

1

Tốt

(tỷ lệ so với tng số)

372 (59,42%)

82 (49,4%)

57 (46,7%)

75   (67%)

81 (73,64%)

77    (63,38%)

2

Đạt

(t lso với tổng số)

253 (40,43%)

83  (50%)

65 (53,3%)

37   (33%)

29 (26,36%)

39   (36,62%)

3

Cn c gng

(tỷ lệ so với tổng số)

1   (0,15%)

1    (0,6%)

0

0

0

0

IV

Shọc sinh chia theo kết quả hc tập

626

166

122

112

110

116

1

Hoàn thành tt

(t lso với tổng số)

353 (56,,4%)

64 (38,6%)

80 (65,6%)

77   (68,7%)

72 (65,5%)

60   (51,7%)

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

271 (43,3%)

100 (60,2%)

42 (34,4%)

35 (31,3%)

38 (34,5%)

56   (48,3%)

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

2     (0,3%)

2   (1,2%)

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

626

166

122

112

110

116

1

Lên lớp

(t lso với tổng số)

626 (99,7%)

166 (98,8%)

122 (100%)

112

(100%)

110

(100%)

116

(100%)

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)

243

(38,8%)

50

(30,1%)

35

(28,7%)

45

(40,2%)

55

(50%)

58

(50%)

b

HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)

84

(13,4%)

12

(7,2%)

12

(9,8%)

18

(16%)

18

(16,3%)

24

 (20,7%)

2

lại lớp

(tlso với tổng số)

2    (0,3%)

2    (1,2%)

 

 

 

 

                                                                   

                                                                       Thống Nhất, ngày 01 tháng 10 năm 2019

                                               Thủ trưởng đơn vị

 

                                              Lê Thị Phương

Biểu mẫu 07

 

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp): Phòng GD&ĐT Hưng Hà

(Tên cơ sở giáo dục) : Tiểu học Thống Nhất

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018- 2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

21

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

20

1,5

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

01

1,3

4

Phòng học nhờ, mượn

 

-

III

Số điểm trường lẻ

1

1,5

IV

Tổng diện tích đất (m2)

11.175

18,8

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2.100

3,5

VI

Tổng diện tích các phòng

1.160

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1.000

 

2

Diện tích thư viện (m2)

30

 

3

Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

40

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

48

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

30

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

15

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

21

Số bộ/lớp

1

Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh

21

01 bộ/lớp

1.1

Khối lớp 1

4

01 bộ/lớp

1.2

Khối lớp 2

5

01 bộ/lớp

1.3

Khối lớp 3

4

01 bộ/lớp

1.4

Khối lớp 4

4

01 bộ/lớp

1.5

Khối lớp 5

4

01 bộ/lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

20

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

3

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

 

5

Đàn Organ

1

 

6

Bảng thông minh

1

 

 

 

Nội dung

Slượng(m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

 

2

 

0,1

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                                      Thống Nhất, ngày 01 tháng 10 năm 2019

                                               Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

                                              Lê Thị Phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp): Phòng GD&ĐT Hưng Hà

(Tên cơ sở giáo dục): Tiểu học Thống Nhất

                                                       THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2018- 2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

37

 

 

20

16

1

 

2

18

17

 

 

 

 

I

Giáo viên

32

 

 

15

16

1

 

2

18

12

 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

2

 

 

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

3

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

2

 

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

2

 

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

6

Thể dục

2

 

 

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

 

3

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

2

 

 

1

1

 

 

 

1

1

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                      Thống Nhất, ngày 01 tháng 10 năm 2019

                                               Thủ trưởng đơn vị

 

                                            Lê Thị Phương

Báo cáo

Công khai quyết toán các khoản thu chi

Năm học 2018- 2019

                                                    

                                                                        Đơn vị tính: nghìn đồng

S TT

Tên quỹ

Dư năm học 2017- 2018 chuyển sang

Năm học 2018- 2019

Tổng kinh phí được sử dụng

Tổng chi

Số dư chuyển sang năm học 2019- 2020

Dư TM

Tiền gửi

TM

TG

1

Nước uống

0

0

56.120

56.120

56.120

0

0

2

Tin học

0

0

111.780

111.780

111.780

0

0

3

Sửa chữa nhỏ, MS trang TB

0

0

93.600

93.600

93.600

0

0

 

Cộng

0

0

261.500

 

261.500

 

261.500

 

0

0

 

                                                             Thống Nhất,ngày 01 tháng 10 năm 2019

                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

                                                     Lê Thị Phương 

 

 

Đơn vị: Trường Tiểu học Thống Nhất

Chương : 622

 

Công khai dự toán thu chi

Các khoản thu của học sinh

  Năm học 2019- 2020

                                                    

                                                              Đơn vị tính: nghìn đồng

    

STT

Khoản thu

Mức thu

Số hs có mặt

Số hs dự kiến thu

Số dư đầu kỳ

Số tiền thu dự kiến cả năm

1

Nước uống

10.000 đồng/học sinh/tháng

626

626

0

56.340

2

Tin học

20.000 đồng/học sinh/tháng

626

626

0

112.680

3

Sửa chữa, MS trang TB

150.000 đồng/học sinh/năm

626

626

0

93.900

 

Cộng

 

 

 

0

262.920

 

                                                                                           Thống Nhất,ngày 01 tháng 10 năm 2019

                                                              Thủ trưởng đơn vị

 

                                                    Lê Thị Phương

 

                                                                                                  

Đơn vị: Trường Tiểu học Thống Nhất

Chương : 622

 

Danh mục

Các khoản thu của học sinh

  Năm học 2019- 2020

                                                    

                                                              Đơn vị tính: nghìn đồng

    

STT

Khoản thu

Phí thu

Số tiền thu/học sinh

Ghi chú

 
 

1

Nước uống

10.000 đồng/học sinh/tháng

90.000

 

 

2

Tin học

20.000 đồng/học sinh/tháng

180.000

 

 

3

Sửa chữa, MS trang TB

150.000 đồng/học sinh/năm

150.000

 

 

 

Cộng

 

420.000

 

 

 

                                                                                              Thống Nhất,ngày 01 tháng 10 năm 2019

                                                              Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

                              

                                                                     Lê Thị Phương